Bản dịch của từ 異 trong tiếng Việt

Tính từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

(Tính từ)

01

Khác biệt, không giống nhau (như 'dị biệt' nghĩa là khác nhau)

不同

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lạ lùng, kỳ quặc, khác thường (dễ nhớ như từ 'dị thường' trong tiếng Việt)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(Chữ hội ý: hình người có tay, chân, đầu, biểu thị sự khác lạ)

(會意。“異”,甲骨文字形,象個有手、腳、頭的人形。從廾(gǒng)從畀(bì)。畀,予也。本義:奇特;奇異;奇怪)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

01

Khác, khác biệt, cái khác (như 'dị sự' = việc khác)

其他,別的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Phân biệt, chia tách (như 'dị phân' = phân biệt)

區別;分開

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngạc nhiên, sửng sốt (như cảm giác 'dị' khi thấy điều lạ)

覺得奇怪;詫異

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỗ che chở, bảo vệ (như cánh 'dị' che chắn)

護翼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hỗ trợ, giúp đỡ (như cánh 'dị' giúp đỡ, tương trợ)

通“翼”。輔助

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Ưu đãi đặc biệt, coi trọng riêng (như 'dị đãi' = đối đãi đặc biệt)

特別優待;特別重視。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Kính trọng (đồng âm với '' đọc là 'dị', nghĩa là tôn kính)

通“翼”。恭敬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

01

Sau này, tương lai (như 'dị nhật' = ngày sau)

指以後,將來。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trước đây, ngày trước (như 'dị thời' = ngày xưa)

指以往,以前。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Điềm lạ, sự kiện kỳ quái không tốt (như 'dị sự' = điều lạ không may)

怪異不祥之事;災異

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Năng lực đặc biệt, tài năng riêng (như 'dị năng' = năng lực khác thường)

指特殊本領、才能

Ví dụ
異
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
Các biến thể:
异, 𠔱, 𢄖, 異
Hình thái radical:
⿱,田,共
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép