Bản dịch của từ 當 trong tiếng Việt
當

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāng | ㄉㄤ | d | ang | thanh ngang |
Dàng | ㄉㄤˋ | d | ang | thanh huyền |
當 (Tính từ)
(Hình thanh: từ chữ 田 và 尚, nghĩa gốc là hai mảnh ruộng bằng nhau)
(形聲。从田,尚聲。本義:兩塊田相當、相等)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đối đẳng; tương đương (như hai mảnh ruộng cân bằng nhau)
對等;相當於
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đối diện, nhìn thẳng vào (như đứng trước cửa nhà)
面對着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đảm nhận, làm vai trò (như làm người giữ xe, người trực ban)
擔任;充當。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chịu trách nhiệm, gánh vác (như không thể nhận lời khen vì không xứng)
承擔
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quản lý, làm chủ (như làm chủ gia đình)
主持
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngăn cản, chắn đường (như con bọ ngựa dùng tay chắn xe)
阻擋的通路
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem như, coi là (như coi lời nói là gió thoảng qua tai)
看待。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng sức mạnh chống lại (như một người giữ cửa chống lại nhiều người)
用武力抵敵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nên, phải (như đến lúc phải quyết định)
應當
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phán xử, xét xử (như xử án, định tội)
判決罪人,斷獄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
當 (Danh từ)
Thời điểm trong quá khứ, lúc đã qua (như ngày hôm đó, lúc ấy)
過去的某一時間;以往。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khoảng trống, chỗ trống (như chỗ trống để chèn vào)
空;空當。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
當 (Trạng từ)
Khi, lúc (như khi mùa xuân đến)
在
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
當 (Liên từ)
Nếu như, giả sử (dùng để giả định điều kiện)
假使
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem thêm nghĩa đọc là dàng
另見dàng
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dāng】【ㄉㄤ】【ĐƯƠNG】
- Các biến thể:
- 噹, 儅, 当, 𡭠, 𢑐, 𤱭, 襠
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,田
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
