Bản dịch của từ 當 trong tiếng Việt

Tính từDanh từTrạng từLiên từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dāng

ㄉㄤdangthanh ngang

Dàng

ㄉㄤˋdangthanh huyền

(Tính từ)

dāng
01

(Hình thanh: từ chữ , nghĩa gốc là hai mảnh ruộng bằng nhau)

(形聲。从田,尚聲。本義:兩塊田相當、相等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đối đẳng; tương đương (như hai mảnh ruộng cân bằng nhau)

對等;相當於

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đối diện, nhìn thẳng vào (như đứng trước cửa nhà)

面對着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đảm nhận, làm vai trò (như làm người giữ xe, người trực ban)

擔任;充當。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chịu trách nhiệm, gánh vác (như không thể nhận lời khen vì không xứng)

承擔

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Quản lý, làm chủ (như làm chủ gia đình)

主持

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Ngăn cản, chắn đường (như con bọ ngựa dùng tay chắn xe)

阻擋的通路

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Xem như, coi là (như coi lời nói là gió thoảng qua tai)

看待。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Dùng sức mạnh chống lại (như một người giữ cửa chống lại nhiều người)

用武力抵敵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Nên, phải (như đến lúc phải quyết định)

應當

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Phán xử, xét xử (như xử án, định tội)

判決罪人,斷獄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

dāng
01

Thời điểm trong quá khứ, lúc đã qua (như ngày hôm đó, lúc ấy)

過去的某一時間;以往。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khoảng trống, chỗ trống (như chỗ trống để chèn vào)

空;空當。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

dāng
01

Khi, lúc (như khi mùa xuân đến)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Liên từ)

dāng
01

Nếu như, giả sử (dùng để giả định điều kiện)

假使

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xem thêm nghĩa đọc là dàng

另見dàng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

當
Bính âm:
【dāng】【ㄉㄤ】【ĐƯƠNG】
Các biến thể:
噹, 儅, 当, 𡭠, 𢑐, 𤱭, 襠
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép