Bản dịch của từ 畸人 trong tiếng Việt
畸人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
畸人 (Danh từ)
【jī rén】
01
Kẻ kỳ dị, người khác thường, hành xử/ngộ nhận khác với lẽ thường xã hội (có sắc thái chê bai hoặc ngưỡng mộ tùy ngữ cảnh)
奇异而不合时俗的人。。庄子.大宗师:「畸人者,畸于人而侔于天。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 畸人
jī
畸
rén
人
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【GI】
- Các biến thể:
- 奇
- Hình thái radical:
- ⿰,田,奇
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一一ノ丶一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奇
朞
𠔋
懠
雞
稘
㚻
㞓
齑
嗘
鶏
槣
甿
畢
畳
畃
甼
畝
畼
㽢
略
㽨
㽤
甶
歆
瘐
罧
雹
嗤
綊
䪵
朡
睬
鈲
瘀
䂼
畸形
畸零
畸变
