Bản dịch của từ 疁 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

liú
01

Họ Lưu.

姓。

Ví dụ
02

Cày xới đất sau khi đốt cháy cỏ cây để trồng trọt (như ruộng của vua Ngô).

烧去草木之后下种:“吴北野禺栎东所舍大~者。吴王田也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mở rãnh dẫn nước để tưới tiêu cho ruộng (như ruộng Lưu ở Giang Tây).

开沟引水灌溉:“开江西~田千馀顷,以为军储。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên địa danh: Lưu thành (tên gọi tắt của huyện Gia Định, Thượng Hải, Trung Quốc).

地名:~城(中国上海市嘉定县的简称)。

Ví dụ
疁
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Hình thái radical:
⿰,田,翏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一乚丶丶乚丶丶丿丶丿丿丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép