Bản dịch của từ 疆事 trong tiếng Việt
疆事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
疆事 (Danh từ)
【jiāng shì】
01
Việc chỉnh đốn, sắp xếp và quản lý ranh giới đất đai.
3.指整治地界等事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tranh chấp biên giới, sự kiện về ranh giới giữa các vùng lãnh thổ.
1.边界争端。
Ví dụ
03
Công việc phòng thủ biên giới, bảo vệ vùng biên
2.指边境的防务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疆事
jiāng
疆
shì
事
Các từ liên quan
疆候
疆冶
疆吏
疆固
疆圉
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【CƯƠNG】
- Các biến thể:
- 彊, 壃, 畕, 畺, 疅
- Hình thái radical:
- ⿰⿹,弓,土,畺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ一丨一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱂
繮
橿
薑
㹔
畺
僵
疅
缰
殭
葁
翞
蔷
牆
檣
爿
强
墙
嬙
樯
蘠
嫱
㩖
墻
㽟
㽣
疇
疃
禺
畅
畟
畧
申
甾
㽜
畋
櫲
騨
蹺
鯞
𠓌
瀳
爎
㜵
鏒
醱
䡳
籈
新疆
边疆
疆域
北疆
疆土
无疆
疆界
南疆
大疆
疆场
