Bản dịch của từ 疆潦 trong tiếng Việt

疆潦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

疆潦 (Danh từ)

jiāng liáo
01

Đất cứng, dễ gây ngập úng, thường ở vùng biên giới hoặc đất cứng dễ ngập nước.

土质坚硬容易引起涝害的土地。《左传.襄公二十五年》:“楚蔿掩为司马……辨京陵,表淳卤,数疆潦。”孔颖达疏:“贾达以疆为疆?硗埆之地。”杨伯峻注:“疆当作强。强潦谓土性刚硬,受水则潦。”武亿《群经义证四.春秋左氏传.襄公廿五年》:“贾逵以疆为疆?硗埆之地,与潦为水潦之地分解为晰。《月令》‘可以美土疆’注:‘土疆,强?之地。’是其义也。”一说,疆潦为在边境的水涝地。杜预注:“疆界有流潦者,计数减其租入。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疆潦

jiāng

lǎo

Các từ liên quan

疆事
疆候
疆冶
疆吏
疆固
潦倒
潦倒梆子
潦倒粗疏
潦倒龙钟
潦原浸天
疆
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【CƯƠNG】
Các biến thể:
彊, 壃, 畕, 畺, 疅
Hình thái radical:
⿰⿹,弓,土,畺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一丨一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép