Bản dịch của từ 疇 trong tiếng Việt
疇

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóu | ㄔㄡˊ | ch | ou | thanh sắc |
疇 (Danh từ)
(Hình thanh: bộ 田 + 壽 âm) Bản nghĩa là ruộng đã cày cấy, dễ nhớ như ruộng trù phú, đã được chăm bón kỹ lưỡng
(形聲。从田,壽聲。本義:已耕作的田地)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ruộng đất đã được cày cấy, giống như những thửa ruộng trù phú, dễ nhớ vì có chữ田 (ruộng)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ruộng trồng cây gai (cây lanh), đặc biệt dùng để nhớ là ruộng trù trồng cây gai
特指種麻的田。
Loại, nhóm, giống nhau; như nhóm bạn cùng chí hướng, dễ nhớ vì giống nhau như ruộng liền ruộng
同類,類別。後作「儔」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
疇 (Danh từ)
Đất được đắp lên thành ụ, như ụ đất trù bồi dưỡng cho cây trồng
壅土
Sự đáp trả, báo đáp; nhớ như trả công lao, đền ơn (đồng âm với 酬)
報酬,酬答。通「酬」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lập kế hoạch, tính toán; nhớ như lên kế hoạch trù tính
通「籌」。籌劃。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Truyền đời, truyền lại qua các thế hệ; như nghề trù truyền từ cha sang con
世代相傳。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chóu】【ㄔㄡˊ】【TRÙ】
- Các biến thể:
- 㿧, 嚋, 畤, 畴, 𠼡, 𠾉, 𢏚, 𢑔, 𢑜, 𣋬, 𤲮, 𤾊, 𤾦
- Hình thái radical:
- ⿰,田,壽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一一丨一フ一丨一一丨フ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
