Bản dịch của từ 疇 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóu

ㄔㄡˊchouthanh sắc

(Danh từ)

chóu
01

(Hình thanh: bộ + âm) Bản nghĩa là ruộng đã cày cấy, dễ nhớ như ruộng trù phú, đã được chăm bón kỹ lưỡng

(形聲。从田,壽聲。本義:已耕作的田地)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ruộng đất đã được cày cấy, giống như những thửa ruộng trù phú, dễ nhớ vì có chữ (ruộng)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ruộng trồng cây gai (cây lanh), đặc biệt dùng để nhớ là ruộng trù trồng cây gai

特指種麻的田。

Ví dụ
04

Loại, nhóm, giống nhau; như nhóm bạn cùng chí hướng, dễ nhớ vì giống nhau như ruộng liền ruộng

同類,類別。後作「儔」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

chóu
01

Đất được đắp lên thành ụ, như ụ đất trù bồi dưỡng cho cây trồng

壅土

Ví dụ
02

Sự đáp trả, báo đáp; nhớ như trả công lao, đền ơn (đồng âm với )

報酬,酬答。通「酬」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lập kế hoạch, tính toán; nhớ như lên kế hoạch trù tính

通「籌」。籌劃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Truyền đời, truyền lại qua các thế hệ; như nghề trù truyền từ cha sang con

世代相傳。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

疇
Bính âm:
【chóu】【ㄔㄡˊ】【TRÙ】
Các biến thể:
㿧, 嚋, 畤, 畴, 𠼡, 𠾉, 𢏚, 𢑔, 𢑜, 𣋬, 𤲮, 𤾊, 𤾦
Hình thái radical:
⿰,田,壽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一一丨一フ一丨一一丨フ一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép