Bản dịch của từ 疊 trong tiếng Việt
疊

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dié | ㄉㄧㄝˊ | d | ie | thanh sắc |
疊 (Động từ)
(Chữ hội ý) Hình tượng vật thể chồng lên nhau trên cái khay, gợi nhớ đến sự chồng chất, xếp lớp.
(會意。金文字形,象物體疊放在“俎”上。本義:重疊)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chồng chất, xếp lớp lên nhau như chồng sách, chồng đá; dễ nhớ như câu 'đắp đắp đống đống'.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gấp lại, xếp lại như gấp chăn, gấp áo; dễ liên tưởng đến việc gấp quần áo gọn gàng.
折,摺疊,交疊,指用對摺或交疊的方法減少長度或寬度。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tỉnh táo, lấy lại tinh thần, như câu 'đập vào tinh thần' để vực dậy.
振作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đánh nhẹ, gõ nhẹ liên tục, như tiếng trống nhẹ nhàng vang lên.
輕擊。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sợ hãi, run rẩy, như khi 'đập' tim vì sợ hãi.
懼怕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
疊 (Danh từ)
Một đống, một chồng nhiều vật chất xếp chồng lên nhau, như một chồng giấy hay tiền.
堆在一起或逐個堆放的大量東西。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Một bó, một cụm các vật dạng dải kết hợp lại nhưng không buộc chặt, như một bó thư.
一簇結合着的但並非捆在一起的相似的條狀物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dié】【ㄉㄧㄝˊ】【ĐẬP】
- Các biến thể:
- 㬪, 叠, 曡, 畳, 疂, 疉, 迭, 𣆹, 𤴁, 碟
- Hình thái radical:
- ⿳,畾,冖,且
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一丶フ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
