Bản dịch của từ 疋半停分 trong tiếng Việt

疋半停分

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

疋半停分 (Tính từ)

pǐ bàn tíng fēn
01

Chia đều làm hai phần; đối phân, chia nửa bằng nhau (từ Hán cổ, ý như “đối半停分” = chia đôi công bằng)

犹言对半均分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疋半停分

bàn

tíng

fēn

Các từ liên quan

疋似
疋塔
疋夫
疋帛
疋拜
半丁
半丈红
半三不四
停业
停丧
停云
停云落月
停交贮苦
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
疋
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【THẤT】
Các biến thể:
匹, 疏, 胥, 雅, 𧠣
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép