Thưa; như 'thưa thớt' sơ; như 'đơn sơ' sờ; như 'sờ sờ' sưa; như 'mọc rất sưa (mọc rất thưa)' thư; như 'thư tín' xơ; như 'xơ rơ (rã rời)' xờ; như 'xờ xạc; bờ xờ'.Tục dùng như chữ sơ 疏.
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【SƠ】
Các biến thể:
𤴚, 疏
Hình thái radical:
⿰⺪束
Bộ thủ:
疋
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép