Bản dịch của từ 疏密有致 trong tiếng Việt
疏密有致
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
疏密有致 (Danh từ)
【shū mì yǒu zhì】
01
Bố trí hợp lý, phân bố hợp lý
疏密有致,汉语词语,指有疏的地方,也有密的地方。形容有条理。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疏密有致
shū
疏
mì
密
yǒu
有
zhì
致
Các từ liên quan
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
密不通风
密丛丛
密严
密举
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
致一
致丧
致主
致之度外
致之死地而后生
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【SƠ】
- Các biến thể:
- 疋, 疎, 𤕟, 𥿇, 梳, 蔬, 踈, 䟽, 𤴚, 𨘖
- Hình thái radical:
- ⿰,⺪,㐬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 疋
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
悆
书
梳
殳
忬
输
綀
㡏
婌
𠘧
踈
瑹
㽰
疑
疍
疋
疐
疎
疌
𠙢
媋
愌
喼
軲
跈
筏
羢
赏
幾
傐
㻘
疏远
疏忽
生疏
疏导
稀疏
疏离
疏通
疏散
疏漏
疏松
