Bản dịch của từ 疏封 trong tiếng Việt
疏封
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
疏封 (Động từ)
【shū fēng】
01
Phân phong; phong ban đất đai hoặc tước vị cho quần thần (như vua ban phong cho đại thần, họ hàng)
2.分封。帝王把土地或爵位分赐给臣子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đóng kín, niêm phong (một cách sơ sài hoặc không kín hoàn toàn); cũng viết là “?封” (chữ khác cùng ý)
1.亦作“?封”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疏封
shū
疏
fēng
封
Các từ liên quan
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
封一
封三
封事
封二
封人
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【SƠ】
- Các biến thể:
- 疋, 疎, 𤕟, 𥿇, 梳, 蔬, 踈, 䟽, 𤴚, 𨘖
- Hình thái radical:
- ⿰,⺪,㐬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 疋
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
悆
书
梳
殳
忬
输
綀
㡏
婌
𠘧
踈
瑹
㽰
疑
疍
疋
疐
疎
疌
𠙢
媋
愌
喼
軲
跈
筏
羢
赏
幾
傐
㻘
疏远
疏忽
生疏
疏导
稀疏
疏离
疏通
疏散
疏漏
疏松
