Bản dịch của từ 疏怀 trong tiếng Việt

疏怀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

疏怀 (Danh từ)

shū huái
01

Tâm tình cởi mở, lòng khoáng đạt; tâm hồn thoáng đãng, không u uất (Hán-Việt: thư = rộng, khoan).

开朗的心怀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疏怀

shū

huái

怀

Các từ liên quan

疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
怀乡
怀书
怀二
怀人
疏
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【SƠ】
Các biến thể:
疋, 疎, 𤕟, 𥿇, 梳, 蔬, 踈, 䟽, 𤴚, 𨘖
Hình thái radical:
⿰,⺪,㐬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép