Bản dịch của từ 疏晦 trong tiếng Việt

疏晦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

疏晦 (Tính từ)

shū huì
01

Lộn xộn, mơ hồ do sơ sài hoặc bỏ bê; ý nghĩa không rõ ràng, sơ lược (Hán Việt: thư huệ liên tưởng 'thô sơ, không minh bạch')

荒疏不明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疏晦

shū

huì

Các từ liên quan

疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
晦伏
晦伪
晦僻
晦养
疏
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【SƠ】
Các biến thể:
疋, 疎, 𤕟, 𥿇, 梳, 蔬, 踈, 䟽, 𤴚, 𨘖
Hình thái radical:
⿰,⺪,㐬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép