Bản dịch của từ 疏缓 trong tiếng Việt
疏缓
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
疏缓 (Tính từ)
【shū huǎn】
01
Thứ gì đó được nới lỏng, không chặt chẽ; rộng rãi, khoan hòa (ví dụ: quy định, thời gian, nhịp độ giảm bớt căng thẳng)
3.宽松;宽和。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thưa thớt, chậm rãi, không gấp (mang sắc nghĩa giảm bớt mật độ hoặc tốc độ)
1.亦作“?缓”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chậm chạp, lề mề; uể oải, hoạt động không linh hoạt (Hán Việt: thư hoãn/ thư hoàn biểu ý)
2.懒散迟钝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疏缓
shū
疏
huǎn
缓
Các từ liên quan
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【SƠ】
- Các biến thể:
- 疋, 疎, 𤕟, 𥿇, 梳, 蔬, 踈, 䟽, 𤴚, 𨘖
- Hình thái radical:
- ⿰,⺪,㐬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 疋
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
悆
书
梳
殳
忬
输
綀
㡏
婌
𠘧
踈
瑹
㽰
疑
疍
疋
疐
疎
疌
𠙢
媋
愌
喼
軲
跈
筏
羢
赏
幾
傐
㻘
疏远
疏忽
生疏
疏导
稀疏
疏离
疏通
疏散
疏漏
疏松
