Bản dịch của từ 疏而不漏 trong tiếng Việt
疏而不漏
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
疏而不漏 (Thành ngữ)
【shū ér bú lòu】
01
Ý nói trời đất công minh, kẻ làm ác khó thoát; tưởng chừng sơ ý nhưng cuối cùng không tha cho kẻ xấu (tương tự “trời cao có mắt”).
意思是天道公平,作恶就要受惩罚,它看起来似乎很不周密,但最终不会放过一个坏人。比喻作恶的人逃脱不了国法的惩处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疏而不漏
shū
疏
ér
而
bù
不
lòu
漏
Các từ liên quan
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
而上
而下
而且
而乃
而亦
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【SƠ】
- Các biến thể:
- 疋, 疎, 𤕟, 𥿇, 梳, 蔬, 踈, 䟽, 𤴚, 𨘖
- Hình thái radical:
- ⿰,⺪,㐬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 疋
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
悆
书
梳
殳
忬
输
綀
㡏
婌
𠘧
踈
瑹
㽰
疑
疍
疋
疐
疎
疌
𠙢
媋
愌
喼
軲
跈
筏
羢
赏
幾
傐
㻘
疏远
疏忽
生疏
疏导
稀疏
疏离
疏通
疏散
疏漏
疏松
