Bản dịch của từ 疑古 trong tiếng Việt

疑古

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

疑古 (Danh từ)

yí gǔ
01

Một phương pháp nghiên cứu lịch sử/chữ cổ mang tính hoài nghi: trước tiên đặt nghi vấn về tư liệu cổ, dò tìm bằng chứng và phân tích lại để xác định tính xác thực hoặc sáng tạo giải thuyết mới (Hán-Việt: nghi cổ).

一种治学方法。古人、古事、古书因为年代悠远,许多地方都难以凭信,故近代学者每提倡先以怀疑的精神,寻绎可疑的线索,别求实证,另创新说。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疑古

疑
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儗, 𠤗, 𠤘, 𠤜, 𢁄, 𥎲, 𦬦, 𩉏
Hình thái radical:
⿰,𠤕,⿱,龴,疋
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép