Bản dịch của từ 疑年 trong tiếng Việt

疑年

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

疑年 (Danh từ)

yí nián
01

1. (cổ) Người già trong dân gian được xem là có tài đức, tuổi tác đáng ngờ/đáng kính (chỉ người cao tuổi, có tiếng). 2. 原义怀疑其年龄古书用法后来指有才德的长者

1.怀疑他人的年龄。《左传.襄公三十年》载﹕晋悼夫人食舆人之城杞者﹐绛县人或年长矣﹐无子﹐而往与于食。同食者疑其年﹐使以实告。老者曰﹕“臣生之岁﹐正月甲子朔﹐四百有四十五甲子矣。其季于今三之一也。”师旷推断老人为七十三岁。史赵﹑士文伯测算其日数为二万六千六百有六旬。大夫赵武乃召老人而谢过﹐因授以田亩﹐任以为绛县师。后遂以“疑年”指有才德的民间老人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(thuật ngữ biên khảo) Những năm sinh/tuổi đời của người xưa có nghi vấn, không thể xác định chính xác; danh mục hoặc ghi chép về các trường hợp “nghi năm”.

2.特指前人年龄有疑问而未能确定者。清钱大昕有《疑年录》四卷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疑年

nián

Các từ liên quan

疑三惑四
疑丞
疑义
疑乱
疑事
年丈
年三十
年上
年下
年世
疑
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儗, 𠤗, 𠤘, 𠤜, 𢁄, 𥎲, 𦬦, 𩉏
Hình thái radical:
⿰,𠤕,⿱,龴,疋
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép