Bản dịch của từ 疑心杀子 trong tiếng Việt

疑心杀子

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

疑心杀子 (Thành ngữ)

yí xīn shā zi
01

因怀疑而杀害自己的孩子比喻凭主观猜疑或轻信表象未经核实就下错误断定造成严重后果可联想疑心(nghi tâm)+杀子(giết con)=盲目怀疑酿祸

因怀疑而杀死亲生儿子。比喻对既象又不象的现象不做调查,只凭主观怀疑着手处理,酿成大错。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疑心杀子

xīn

shā

zi

Các từ liên quan

疑三惑四
疑丞
疑义
疑乱
疑事
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
疑
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儗, 𠤗, 𠤘, 𠤜, 𢁄, 𥎲, 𦬦, 𩉏
Hình thái radical:
⿰,𠤕,⿱,龴,疋
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép