Bản dịch của từ 疑蛇 trong tiếng Việt

疑蛇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

疑蛇 (Danh từ)

yí shé
01

Sự nghi ngờ thành lời khiến sinh ra hiểu lầm hoặc sự sợ hãi (từ cổ; ý là vì nghi ngờ mà thấy chuyện lạ như thấy 'rắn' trong chén), thường chỉ những hiểu lầm do lo lắng, nghi hoặc

汉应劭《风俗通.怪神.世间多有见怪惊怖以自伤者》载﹐杜宣饮于上司应郴家﹐“北壁有悬赤弩﹐照于杯中﹐其形如蛇”。杜甚恶之﹐但不敢不饮。回家即病﹐久治不愈。应知之﹐即招杜“于故处设酒﹐杯中故复有蛇”。经应说明﹐杜意遂释﹐病顿愈。亦见《晋书.乐广传》﹐谓乐宴客事。后以“疑蛇”谓因疑虑而引起的误解。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疑蛇

shé

Các từ liên quan

疑三惑四
疑丞
疑义
疑乱
疑事
蛇乡虎落
蛇书
蛇人
蛇伏
蛇伸
疑
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儗, 𠤗, 𠤘, 𠤜, 𢁄, 𥎲, 𦬦, 𩉏
Hình thái radical:
⿰,𠤕,⿱,龴,疋
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép