Bản dịch của từ 疑衰 trong tiếng Việt

疑衰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

疑衰 (Danh từ)

yí shuāi
01

Trang phục tang lễ cổ thời vua chúa mặc khi tham dự tang lễ của đại phu hoặc sĩ; nghĩa Hán-Việt liên quan: (nghĩa là mô phỏng), (áo tang)

古代王者为参加大夫或士的丧仪而穿的丧服。疑﹐通“拟”;衰﹐通“缞”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疑衰

shuāi

Các từ liên quan

疑三惑四
疑丞
疑义
疑乱
疑事
衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
疑
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儗, 𠤗, 𠤘, 𠤜, 𢁄, 𥎲, 𦬦, 𩉏
Hình thái radical:
⿰,𠤕,⿱,龴,疋
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép