Bản dịch của từ 疑误 trong tiếng Việt

疑误

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

疑误 (Danh từ)

yí wù
01

Nghi ngờ, lo lắng sai lầm; cũng viết là “疑悮” — cảm giác nghi ngại, băn khoăn (thường về việc có lỗi hoặc lo sợ điều không chắc chắn).

1.亦作“疑悮”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gây nhầm lẫn rồi làm hại, lừa dối hoặc khiến người khác bị mất cơ hội; “làm sai khiến lỡ” (gợi Hán‑Việt: nghi = nghi ngờ/hoài nghi, = sai lầm, lạc đường).

2.迷惑贻误。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

误解; 对意思或情况的错误理解看错;(偏向书面

3.误解。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

4.不清楚或失误之处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疑误

Các từ liên quan

疑三惑四
疑丞
疑义
疑乱
疑事
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
疑
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儗, 𠤗, 𠤘, 𠤜, 𢁄, 𥎲, 𦬦, 𩉏
Hình thái radical:
⿰,𠤕,⿱,龴,疋
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép