Bản dịch của từ 疗愁 trong tiếng Việt
疗愁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáo | ㄌㄧㄠˊ | l | iao | thanh sắc |
疗愁 (Danh từ)
【liáo chóu】
01
Hemerocallis (tên hoa), còn được gọi là đừng quên tôi, theo truyền thống tượng trưng cho khả năng chữa lành nỗi buồn.
萱草的别名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疗愁
liáo
疗
chóu
愁
Các từ liên quan
疗养
疗养所
疗养院
疗忧
疗护
愁乡
愁予
愁云
愁云惨淡
- Bính âm:
- 【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIỆU】
- Các biến thể:
- 療, 𤻲
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,了
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
燎
嶚
䜍
㨓
療
辽
潦
飉
䕞
鷯
摎
尞
痣
瘋
瘝
痢
㾡
㾆
瘎
疬
㽼
㾲
癘
癅
阹
忑
㝴
㭉
牠
远
㑂
𠖷
刧
佡
芮
𠖼
治疗
医疗
疗愈
疗效
水疗
疗伤
疗法
疗养
足疗
化疗
