Bản dịch của từ 疟鬼 trong tiếng Việt

疟鬼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄋㄩㄝˋnvethanh huyền

疟鬼 (Danh từ)

nüè guǐ
01

Ma (điển tích/niềm tin xưa) cho rằng sốt rét là do ma quỷ quấy phá; gọi tắt là “ma sốt rét”. (Hán–Việt: nuy quỷ/「疟鬼」 liên quan đến 疟疾)

旧时迷信﹐谓疟疾为鬼作祟﹐称“疟鬼”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疟鬼

nüè

guǐ

Các từ liên quan

疟子
疟子花
疟子鬼儿
疟寒
疟患
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
疟
Bính âm:
【yào】【ㄋㄩㄝˋ, ㄧㄠˋ】【NGƯỢC】
Các biến thể:
瘧, 𤺝
Hình thái radical:
⿸,疒,⿻,匸,一
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一一フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép