Bản dịch của từ 疥壁 trong tiếng Việt

疥壁

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

疥壁 (Thành ngữ)

jiè bì
01

比喻书画题于墙上令人厌恶就像皮肤上的疥癣——用来自谦作品粗拙或指墙上多是让人反感的题字画作。(可理解为令人厌恶的墙上题画/题诗”)

谓壁上所题书画如疥瘢﹐令人厌恶。语出唐段成式《酉阳杂俎.语资》:“大历末﹐禅师玄览住荆州陟屺寺﹐道高有风韵﹐人不可得而亲﹐张璪尝画古松于斋壁﹐符载赞之﹐卫象诗之﹐亦一时三絶。览悉加垩焉。人问其故﹐曰:‘无事疥吾壁也。’”宋陈造《次韵苏监仓》:“逢人争食有处有,疥壁留诗无处无。”亦以自谦诗画粗劣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疥壁

jiè

Các từ liên quan

疥搔
疥疠
疥疮
疥痒
疥痨宾
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
疥
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
Các biến thể:
㿍, 蚧, 𤵇, 𤵏, 𤸋
Hình thái radical:
⿸,疒,介
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ丶ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép