Bản dịch của từ 疮痍满目 trong tiếng Việt
疮痍满目
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuāng | ㄔㄨㄤ | ch | uang | thanh ngang |
疮痍满目 (Thành ngữ)
【chuāng yí mǎn mù】
01
Tan hoang xơ xác; xơ xác tiêu điều; xơ rơ
比喻触目皆是天灾人祸,穷困流离,民不聊生的景象
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疮痍满目
chuāng
疮
yí
痍
mǎn
满
mù
目
- Bính âm:
- 【chuāng】【ㄔㄨㄤ】【SANG】
- Các biến thể:
- 瘡, 𤶷, 𤺨
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,仓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ丶フフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窻
牕
窗
创
刅
瘡
窓
䚎
創
摐
牎
癦
㾭
痿
疾
㾟
㾊
疗
病
㾌
痙
㾜
疤
峕
昼
㝔
毗
垤
哝
䡂
勂
剄
眍
宣
𠗎
痔疮
痤疮
冻疮
疥疮
疮疤
疮痍
暗疮
口疮
疮疡
褥疮
