Bản dịch của từ 疲于奔命 trong tiếng Việt

疲于奔命

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

疲于奔命 (Thành ngữ)

pí yú bēn mìng
01

Mệt mỏi; mệt nhoài; mệt bở hơi tai; vất vả ngược xuôi

指不断接受指派或受到逼迫,因而不停地奔走,以致劳累不堪。也泛指应付的紧急情况多而不胜其劳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疲于奔命

bēn

mìng

疲
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【BÌ】
Các biến thể:
㔥, 罷
Hình thái radical:
⿸,疒,皮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一フノ丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép