Bản dịch của từ 疵醇 trong tiếng Việt
疵醇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cī | ㄘ | c | i | thanh ngang |
疵醇 (Danh từ)
【cī chún】
01
Sự thuần khiết, hoàn mỹ không tì vết; chỉ người thánh hiền và bậc đại nhân có phẩm chất cao quý.
疵病与粹纯。语本唐韩愈《读<荀>》:“孟氏(孟轲)醇乎醇者也﹐荀(荀卿)与扬(扬雄)大醇而小疵。”后因指圣人与大贤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疵醇
cī
疵
chún
醇
Các từ liên quan
疵下
疵厉
疵吝
疵咎
醇一
醇乐
醇俗
醇修
醇儒
- Bính âm:
- 【cī】【ㄘ】【TÌ】
- Các biến thể:
- 啙
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,此
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一丨一丨一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
差
偨
縒
呲
呰
髊
蠀
玼
跐
刺
趀
骴
㿆
㿗
痫
痶
癦
㾙
瘿
瘛
㾦
瘻
瘔
㾲
偒
琒
菄
猗
婭
惐
谚
猈
䂭
梁
䓩
渗
瑕疵
疵布
胡疵
切疵
布瑕疵
吹毛求疵
毫无瑕疵
完美无疵
澡垢索疵
大醇小疵
