Bản dịch của từ 疺 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Mệt mỏi, kiệt sức: như khi thời tiết nóng bức, ai cũng cảm thấy mệt mỏi.

疲乏:“天气清爽,人马不渴,若暄热,人皆~矣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gầy gò, ốm yếu như cây phá lá (phá = gầy, yếu)

瘦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

疺
Bính âm:
【fá】【ㄈㄚˊ】【PHÁ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,疒,乏
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶丿丶一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép