Bản dịch của từ 疾人 trong tiếng Việt

疾人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

疾人 (Động từ)

jí rén
01

Bệnh nhân; người mắc bệnh (Hán-Việt: 'tật nhân' theo chữ ý nghĩa là bệnh)

1.病人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm hại, tổn thương người khác; gây tổn hại cho người

2.伤害人们。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾人

rén

Các từ liên quan

疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
疾
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
Các biến thể:
疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
Hình thái radical:
⿸,疒,矢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép