Bản dịch của từ 疾厉 trong tiếng Việt

疾厉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

疾厉 (Tính từ)

jí lì
01

Do mệt mỏi vì bệnh mà trở nên nghiêm trọng, nguy cấp; kiệt sức dẫn đến tình trạng trầm trọng

1.谓因疾惫而致危厉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cấp bách, dữ dội; (y học cổ) bệnh dịch nguy hiểm (theo nghĩa cùng chữ “疾疠”)

2.同“疾疠”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾厉

Các từ liên quan

疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
厉世
厉世摩钝
厉世磨钝
厉俗
厉兵
疾
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
Các biến thể:
疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
Hình thái radical:
⿸,疒,矢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép