Bản dịch của từ 疾害 trong tiếng Việt
疾害
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
疾害 (Danh từ)
【jí hài】
01
Để đổ lỗi cho người khác vì ghen tị (làm hại người khác do ghen tị); để gài bẫy người khác vào âm mưu hoặc bẫy. Có thể dùng như một động từ hoặc danh từ (bị tổn hại bởi sự ghen tị).
1.嫉妒陷害。
Ví dụ
02
Tai họa, tai ương gây đau khổ (bệnh tật, thiên tai, tai họa tập thể)
2.疾苦灾害。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾害
jí
疾
hài
害
Các từ liên quan
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
- Các biến thể:
- 疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,矢
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵴
揤
趌
槉
蕺
潗
雧
鍓
耤
亽
急
㮟
痁
疠
瘑
痧
癁
疻
㾮
㿍
癠
㾢
瘠
㾞
訚
圅
陹
䋌
訯
浱
𠊥
盍
涜
㓒
𠊔
翀
疾病
残疾
疟疾
疾苦
疾驰
顽疾
疾驶
疾风
隐疾
疾疫
