Bản dịch của từ 疾很 trong tiếng Việt

疾很

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

疾很 (Tính từ)

jí hěn
01

Cực kỳ dữ dội, vô cùng tàn nhẫn; mạnh mẽ đến mức hung ác (gần như “căm phẫn, tàn nhẫn”). Hán-Việt: tàm ~ (ghi nhớ: = dữ/ghét, = rất).

犹强狠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾很

hěn

Các từ liên quan

疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
很人
很傲
很刚
很刻
很力
疾
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
Các biến thể:
疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
Hình thái radical:
⿸,疒,矢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép