Bản dịch của từ 疾心 trong tiếng Việt

疾心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

疾心 (Tính từ)

jí xīn
01

Đố kỵ; lòng căm ghét, ghê tởm (một tâm trạng ghét bỏ mãnh liệt)

1.憎恶之心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đau lòng; đau xót (cảm thấy tổn thương, xót xa trong lòng)

2.犹痛心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cảm thấy ghen tị; cảm thấy không vui hoặc ghen tị (chủ yếu được thấy trong tiếng Trung cổ hoặc thành ngữ)

3.心生妒忌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾心

xīn

Các từ liên quan

疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
疾
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
Các biến thể:
疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
Hình thái radical:
⿸,疒,矢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép