Bản dịch của từ 疾惫 trong tiếng Việt

疾惫

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

疾惫 (Tính từ)

jí bèi
01

Mệt mỏi đến kiệt sức vì ốm nặng; bệnh nặng làm người kiệt quệ (hán việt:

因病而极度疲惫;病重。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾惫

bèi

Các từ liên quan

疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
惫倦
惫劳
惫喘
惫懑
惫懒
疾
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
Các biến thể:
疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
Hình thái radical:
⿸,疒,矢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép