Bản dịch của từ 疾战 trong tiếng Việt

疾战

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

疾战 (Động từ)

jí zhàn
01

Tấn công nhanh, đánh úp; chiến đấu gấp rút để kết thúc nhanh (như 'đột kích, tốc chiến')

1.速战;突击。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chiến đấu quyết liệt, đánh đến cùng (cố tử kháng chiến)

2.力战﹐死战。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾战

zhàn

Các từ liên quan

疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
疾
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
Các biến thể:
疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
Hình thái radical:
⿸,疒,矢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép