Bản dịch của từ 疾甚 trong tiếng Việt

疾甚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

疾甚 (Tính từ)

jí shèn
01

厌恶到极点憎恨非常对某人或某事的厌恶恨意到了极致近于极端厌恶”)。可联想Hán-Việt“”=“疾恨”。

谓疾恶太甚。语出《论语.泰伯》:“人而不仁﹐疾之已甚﹐乱也。”何晏集解引包咸曰﹕“疾恶太甚﹐亦使其为乱。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾甚

shèn

Các từ liên quan

疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
甚且
甚且至于
甚为
甚么
甚休
疾
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
Các biến thể:
疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
Hình thái radical:
⿸,疒,矢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép