Bản dịch của từ 疾置 trong tiếng Việt
疾置
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
疾置 (Danh từ)
【jí zhì】
01
Dưỡng trạm công vụ xưa; trạm dừng cho sứ giả chuyển vận văn thư, đổi ngựa hoặc nghỉ tạm khi đi gấp (tương tự 'dọc trạm', 'đồn lộ')
古时为供紧急传递公文的使人途中停宿﹑换乘马匹等而设置的驿站。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾置
jí
疾
zhì
置
Các từ liên quan
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
- Các biến thể:
- 疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,矢
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵴
揤
趌
槉
蕺
潗
雧
鍓
耤
亽
急
㮟
痁
疠
瘑
痧
癁
疻
㾮
㿍
癠
㾢
瘠
㾞
訚
圅
陹
䋌
訯
浱
𠊥
盍
涜
㓒
𠊔
翀
疾病
残疾
疟疾
疾苦
疾驰
顽疾
疾驶
疾风
隐疾
疾疫
