Bản dịch của từ 疾言 trong tiếng Việt
疾言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
疾言 (Danh từ)
【jí yán】
01
Nói vội, nói nhanh một cách gấp gáp
1.急遽地说话。
Ví dụ
02
Lời nói vội vàng, thiếu thận trọng và không hợp lý (lời nói hấp tấp, tùy tiện)
2.指轻率而不合理的话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Giọng nói gấp gáp, lời nói vội vàng (âm tiết nhanh, ngắn)
3.急促的语音。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾言
jí
疾
yán
言
Các từ liên quan
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
- Các biến thể:
- 疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,矢
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵴
揤
趌
槉
蕺
潗
雧
鍓
耤
亽
急
㮟
痁
疠
瘑
痧
癁
疻
㾮
㿍
癠
㾢
瘠
㾞
訚
圅
陹
䋌
訯
浱
𠊥
盍
涜
㓒
𠊔
翀
疾病
残疾
疟疾
疾苦
疾驰
顽疾
疾驶
疾风
隐疾
疾疫
