Bản dịch của từ 疾走先得 trong tiếng Việt

疾走先得

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

疾走先得 (Thành ngữ)

jí zǒu xiān dé
01

Hình ảnh: người hành động nhanh thì trước tiên đạt được mục đích. Nghĩa: ai chạy nhanh, quyết đoán, hành động mau lẹ sẽ được lợi trước. (Tương đương: “đi trước được lợi”/“chớp thời cơ”).

比喻行动迅速的人首先达到目的。同“疾足先得”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾走先得

zǒu

xiān

Các từ liên quan

疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
疾
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
Các biến thể:
疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
Hình thái radical:
⿸,疒,矢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép