Bản dịch của từ 疾风扫秋叶 trong tiếng Việt
疾风扫秋叶
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
疾风扫秋叶 (Thành ngữ)
【jí fēng sǎo qiū yè】
01
Ẩm mạnh, nhanh và dứt khoát như cơn gió mạnh quét sạch lá rụng — ví von sức mạnh và hành động quyết liệt, mau lẹ.
疾:猛烈。比喻力量强大、行动迅速,象暴风扫除落叶一样。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾风扫秋叶
jí
疾
fēng
风
sǎo
扫
qiū
秋
yè
叶
Các từ liên quan
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
风世
风丝
风丝不透
扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
叶中
叶书
叶佐
叶候
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
- Các biến thể:
- 疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,矢
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵴
揤
趌
槉
蕺
潗
雧
鍓
耤
亽
急
㮟
痁
疠
瘑
痧
癁
疻
㾮
㿍
癠
㾢
瘠
㾞
訚
圅
陹
䋌
訯
浱
𠊥
盍
涜
㓒
𠊔
翀
疾病
残疾
疟疾
疾苦
疾驰
顽疾
疾驶
疾风
隐疾
疾疫
