Bản dịch của từ 疾风知劲草 trong tiếng Việt
疾风知劲草
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
疾风知劲草 (Thành ngữ)
【jí fēng zhī jìng cǎo】
01
Gió lớn mới biết cỏ dẻo: chỉ sau thử thách khắc nghiệt mới phân biệt được ai thật sự kiên cường, đáng tin.
在猛烈的大风中,只有坚韧的草才不会被吹倒。比喻只有经过严峻的考验,才知道谁真正坚强。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疾风知劲草
jí
疾
fēng
风
zhī
知
jìng
劲
cǎo
草
Các từ liên quan
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
风世
风丝
风丝不透
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
劲丽
劲健
劲兵
劲切
劲利
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
- Các biến thể:
- 疒, 𠥻, 𤕬, 𤕺, 𤕼, 𤖏, 𤶅, 𤶥, 𥏂, 𥏦, 𥏴, 𥐃, 𨕾
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,矢
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵴
揤
趌
槉
蕺
潗
雧
鍓
耤
亽
急
㮟
痁
疠
瘑
痧
癁
疻
㾮
㿍
癠
㾢
瘠
㾞
訚
圅
陹
䋌
訯
浱
𠊥
盍
涜
㓒
𠊔
翀
疾病
残疾
疟疾
疾苦
疾驰
顽疾
疾驶
疾风
隐疾
疾疫
