Bản dịch của từ 病人 trong tiếng Việt
病人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bìng | ㄅㄧㄥˋ | b | ing | thanh huyền |
病人 (Danh từ)
【bìng rén】
01
Người, vật làm cho con người khốn khổ, làm cho đất nước suy yếu (mở rộng: thiên tai và nguồn gốc thiên tai khiến người dân lâm cảnh đói nghèo)
2.谓使人民困顿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1) (danh từ) bệnh tật, trạng thái bị đau ốm; 2) (động từ, văn ngôn) gây bệnh, làm hại (thường dùng trong văn viết hoặc thành ngữ)
3.谓扰乱为害人们。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Người bị bệnh; bệnh nhân (người đang mắc bệnh hoặc đang điều trị)
1.生病的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 病人
bìng
病
rén
人
Các từ liên quan
病乏
病亟
病从口入
病从口入,祸从口出
病休假
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【BỆNH】
- Các biến thể:
- 𤖉, 𤵣, 𪗅
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,丙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庰
枋
鮩
垪
倂
誁
䈂
栤
并
𠊧
㓈
傡
㾽
㾾
㽻
癛
癜
㾿
㾌
疣
痰
㾈
瘢
疭
疻
捜
哽
𠉰
㞗
栒
垸
烜
㛞
唛
𠀿
剒
生病
毛病
疾病
看病
病毒
病人
治病
弊病
病院
得病
