Bản dịch của từ 病从口入,祸从口出 trong tiếng Việt

病从口入,祸从口出

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bìng

ㄅㄧㄥˋbingthanh huyền

病从口入,祸从口出 (Thành ngữ)

bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chū
01

Câu nói khuyên cẩn trọng: bệnh có thể do ăn uống/miệng lỡ lời mà sinh, rủi ro thường vì nói năng bất cẩn mà đến. (tương tự tục ngữ)

疾病常因饮食不慎而发生,祸患常因说话不慎而造成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 病从口入,祸从口出

bìng

cóng

kǒu

huò

Các từ liên quan

病乏
病亟
病人
病从口入
病休假
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
入不敷出
入世
入中
入临
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
病
Bính âm:
【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【BỆNH】
Các biến thể:
𤖉, 𤵣, 𪗅
Hình thái radical:
⿸,疒,丙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép