Bản dịch của từ 病急乱投医 trong tiếng Việt
病急乱投医
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bìng | ㄅㄧㄥˋ | b | ing | thanh huyền |
病急乱投医 (Trạng từ)
【bìng jí luàn tóu yī】
01
Trong tình thế cấp bách hoảng loạn, bấu víu vào mọi phương án hoặc nhờ vả khắp nơi mà không chọn lọc — giống «bệnh càng nặng càng vội tìm thầy thuốc», thường chỉ cách xử lý vội vàng, bừa bãi.
病势沉重,到处乱请医生。比喻事情到了紧急的时候,到处求人或乱想办法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 病急乱投医
bìng
病
jí
急
luàn
乱
tóu
投
yī
医
Các từ liên quan
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
医书
医人
医养
医剂
医务
- Bính âm:
- 【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【BỆNH】
- Các biến thể:
- 𤖉, 𤵣, 𪗅
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,丙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庰
枋
鮩
垪
倂
誁
䈂
栤
并
𠊧
㓈
傡
㾽
㾾
㽻
癛
癜
㾿
㾌
疣
痰
㾈
瘢
疭
疻
捜
哽
𠉰
㞗
栒
垸
烜
㛞
唛
𠀿
剒
生病
毛病
疾病
看病
病毒
病人
治病
弊病
病院
得病
