Bản dịch của từ 病理学 trong tiếng Việt

病理学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bìng

ㄅㄧㄥˋbingthanh huyền

病理学 (Danh từ)

bìng lǐ xué
01

Bệnh lý học — ngành nghiên cứu nguyên nhân, cơ chế, diễn biến và biến đổi về hình thái/ chức năng của bệnh trong cơ thể (cầu nối giữa y học cơ sở và lâm sàng).

研究疾病的原因、发生发展规律及其发展过程中人体的形态、代谢和功能变化的一门科学。是联系基础医学和临床医学的桥梁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 病理学

bìng

xué

Các từ liên quan

病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
病
Bính âm:
【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【BỆNH】
Các biến thể:
𤖉, 𤵣, 𪗅
Hình thái radical:
⿸,疒,丙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép