Bản dịch của từ 病竞 trong tiếng Việt
病竞
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bìng | ㄅㄧㄥˋ | b | ing | thanh huyền |
病竞 (Thành ngữ)
【bìng jìng】
01
Mượn điển cố: chỉ bài thơ bất ngờ thành công, phong cách bi tráng, cảm xúc dồn nén bỗng được thoả mãn; thường dùng để khen bài văn, bài thơ tự nhiên thành, đầy cảm xúc (Hán Việt: Bệnh Cạnh/競?)
南朝梁武帝曾于华光殿宴饮﹐令沈约等赋韵连句﹐武将曹景宗不得韵﹐意不平。帝谓“卿伎能甚多﹐人才英拔﹐何必止在一诗”。时景宗已醉﹐求之不已﹐而分韵已尽﹐唯馀“竞”“病”二字。景宗操笔成诗云:“去时儿女悲﹐归来笳鼓竞。借问行路人﹐何如霍去病。”诗浑成悲壮﹐帝及群臣惊嗟竟日。事见《南史.曹景宗传》。后遂用为好诗浑成的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 病竞
bìng
病
jìng
竞
Các từ liên quan
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
竞争
竞争机制
竞今疏古
竞价
- Bính âm:
- 【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【BỆNH】
- Các biến thể:
- 𤖉, 𤵣, 𪗅
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,丙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庰
枋
鮩
垪
倂
誁
䈂
栤
并
𠊧
㓈
傡
㾽
㾾
㽻
癛
癜
㾿
㾌
疣
痰
㾈
瘢
疭
疻
捜
哽
𠉰
㞗
栒
垸
烜
㛞
唛
𠀿
剒
生病
毛病
疾病
看病
病毒
病人
治病
弊病
病院
得病
