Bản dịch của từ 痊和 trong tiếng Việt

痊和

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

痊和 (Động từ)

quán hé
01

Hồi phục, lành lại; bệnh tình hoặc vết thương ổn định trở lại (Hán-Việt: 'quyên hòa' nghĩa là khỏi và hòa hoãn).

痊愈平复。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痊和

quán

Các từ liên quan

痊减
痊可
痊复
痊安
痊差
和一
和上
和丘
和丸
和义
痊
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【THUYÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,疒,全
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ丶一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép