Bản dịch của từ 痊疴 trong tiếng Việt

痊疴

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

痊疴 (Động từ)

quán kē
01

Bệnh tật (từ cổ; = 痊痾),chỉ tình trạng đau ốm, bệnh hoạn

1.亦作“痊痾”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khỏi bệnh; phục hồi (vết thương hoặc bệnh tật) — Hán Việt: 'quán a' liên tưởng đến 'quyện' (toàn) là lành lại

2.痊愈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm cho khỏi bệnh; hồi phục sức khỏe (痊愈)

3.使病痊愈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痊疴

quán

Các từ liên quan

痊减
痊可
痊和
痊复
痊安
疴恙
疴疾
疴痒
疴祸
痊
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【THUYÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,疒,全
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ丶一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép