Bản dịch của từ 痒处 trong tiếng Việt
痒处
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
痒处 (Danh từ)
【yǎng chù】
01
Chỗ ngứa; vị trí trên cơ thể khiến ta muốn gãi (Hán-Việt: ương/ứng dụng từ '痒' là 'dương' nói chung về ngứa)
1.发痒的部位。
Ví dụ
02
心里盘桓的强烈愿望或难以释怀的问题;比喻一直惦记或耿耿于怀的“痒点”。(如长期想实现却迟迟未能达到的愿望,或组织/计划中的突出问题)
2.指心里怀的强烈愿望或身上存在的突出问题。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痒处
yǎng
痒
chù
处
Các từ liên quan
痒剌剌
痒噱噱
痒心
痒技
痒斯斯
处世
处之夷然
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𤶪, 𦍲, 癢, 𤻰
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,羊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仰
氧
眏
䑆
礢
岟
䒋
佒
蛘
坱
紻
懩
癕
癫
疔
㽲
瘭
癝
疛
㿚
疸
痤
痰
痂
絈
䂪
绹
赹
䖏
動
𠊨
菢
𠋘
㧿
挲
笮
痒痒
发痒
皮痒
瘙痒
抓痒
手痒
搔痒
怕痒
痛痒
痒疥
